Đông Á

Đông Á
Location of Đông Á
Các quốc gia
Các lãnh thổ phụ thuộc
Các thành phố lớn
Area[note 1]
 • Total 11.839.074 km2 (4,571,092 sq mi)
Population (Template:UN Population)[note 2]
 • Total Template:UN Population
Time zone
Languages and language families

Đại Đông Á, Đông Á hoặc đôi khi Viễn Đông là những thuật ngữ mô tả một khu vực của châu Á có thể được định nghĩa theo các thuật ngữ địa lý hay văn hóa. Về mặt địa lý, nó chiếm khoảng 11.839.074 km², hay 25% diện tích của châu Á. Về mặt văn hóa, nó bao gồm các cộng đồng là một phần của ảnh hưởng của nền văn minh Trung Hoa, thể hiện rõ nét trong các ảnh hưởng lịch sử từ chữ Hán, Khổng giáoTân Khổng giáo, Phật giáo Đại thừa, Lão giáo. Tổ hợp này của ngôn ngữ, quan niệm chính trịtín ngưỡng bao phủ sự phân chia địa lý của Đông Á.

Kinh tế

Quốc gia/Lãnh thổ GDP danh nghĩa
tỷ USD (2017)[3]
GDP bình quân đầu người
USD (2017)[3]
GDP PPP
tỷ USD (2017)[3]
GDP (PPP) bình quân đầu người
USD (2017)[3]
 China 11,937.562 8,583 23,122.027 16,624
Template:HKG 334.104 44,999 453.019 61,015
Template:MAC 51.160 79,563 73.579 114,430
 Japan 4,884.489 38,550 5,405.072 42,659
Template:PRK N/A N/A N/A N/A
Template:KOR 1,529.743 29,730 2,026.651 39,387
Template:MNG 10.869 3,553 38.395 12,551
Template:TWN 571.453 24,227 1,175.308 49,827

Dữ liệu lãnh thổ và vùng miền

Từ nguyên

Cờ Tên thông dụng Tên chính thức
Tên quốc tế Tên bản địa Tên tiếng Việt Tên quốc tế Tên bản địa Tên tiếng Việt
China Trung Quốc 中国 Trung Quốc People’s Republic of China 中华人民共和国 Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Hong Kong Hong Kong 香港 Hồng Công Hong Kong Special Administrative Region
of the People’s Republic of China
中華人民共和國香港特別行政區 Đặc khu hành chính Hồng Kông
thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Template:Country data MAC Macau 澳門 Ma Cao Macao Special Administrative Region
of the People’s Republic of China
中華人民共和國澳門特別行政區
Região Administrativa Especial de Macau
da República da China
Đặc khu hành chính Ma Cao thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Japan Japan 日本 Nhật Bản State of Japan 日本国 Nhật Bản Quốc
Template:Country data MNG Mông Cổ Монгол улс Mông Cổ Mongolia Монгол Улсᠮᠣᠩᠭᠤᠯ
ᠤᠯᠤᠰ
Mông Cổ
Template:Country data PRK North Korea 조선 Triều Tiên Democratic People’s Republic of Korea 조선민주주의인민공화국 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
South Korea South Korea 한국 Hàn Quốc Republic of Korea 대한민국 (大韓民國) Đại Hàn Dân Quốc
Template:Country data TWN Đài Loan[4] 臺灣 / 台灣 Đài Loan Republic of China 中華民國 Trung Hoa Dân Quốc

Diện tích

Quốc gia/Lãnh thổ Diện tích km² Dân sốTemplate:UN Population
(Template:UN Population)
Mật độ dân số
trên km²
HDI Thủ đô
Template:Country data PRC 9,640,011[5] Template:UN Population 138 0.727 Bắc Kinh
Template:HKG 1,104 Template:UN Population 6,390 0.912 Hồng Kông
Template:MAC 30 Template:UN Population 18,662 0.892 Ma Cao
 Japan 377,930 Template:UN Population 337 0.891 Tokyo
Template:PRK 120,538 Template:UN Population 198 0.595 Pyongyang[6]
Template:KOR 100,210 Template:UN Population 500 0.898 Seoul
Template:MNG 1,564,100 Template:UN Population 2 0.698 Ulaanbaatar
Template:TWN 36,188 Template:UN Population 639 0.884 Đài Bắc[7]

Địa lý

Bắc và Đông Bắc Á

Theo quan điểm chính thống hiện nay, khu vực Đông Bắc Á gồm các quốc gia dưới đây:

Các dân tộc và cộng đồng sau được coi là có nền văn hóa Đông Bắc Á:

Các quốc gia hay khu vực sau đôi khi cũng được coi là một phần của Đông Bắc Á.

Lý do chính trong sự không đồng thuận về vấn đề này là sự khác biệt giữa các định nghĩa địa lý và văn hóa của thuật ngữ "Đông Á". Viễn cảnh chính trị cũng là một yếu tố quan trọng.

Dân số

Với 1,7 tỷ người, khoảng 40% dân số châu Á hay 1/4 dân số thế giới sống ở châu Á (địa lý). Khu vực này là một trong những khu vực đông đúc dân nhất thế giới. Mật độ dân số của Đông Á là khoảng 230 người/ km², gấp 5 lần mật độ bình quân của thế giới.

Cơ quan lập pháp

Template:Chính Cơ quan lập pháp của hầu hết các quốc gia Đông Á được tổ chức theo hệ thống đơn viện, chỉ riêng Nhật Bản được tổ chức theo hệ thống lưỡng viện. Quốc hội Trung Quốc là cơ quan lập pháp có số đại biểu đông nhất Đông Á (cũng đông nhất thế giới) với 2.987 thành viên. Cơ quan lập pháp của Macau là ít thành viên nhất, chỉ có 29 đại diện.

STT Quốc gia Tổng số ghế Số thế ở Thượng viện Số ghế ở Hạ viện Tuổi bầu cử Đứng đầu Quốc hội Nhiệm kỳ
1 Template:Country data Nhật Bản 722 ghế 242 ghế 480 ghế 20 tuổi trở lên Chủ tịch Thượng viện và Phát ngôn viên Hạ viện 6 năm ở Thượng viện và 4 năm ở Hạ viện
2 Template:Country data Trung Quốc 2.987 ghế Không chia viện Không chia viện 18 tuổi trở lên Chủ tịch Quốc hội 5 năm
3 Template:Country data Hàn Quốc 300 ghế Không chia viện Không chia viện 19 tuổi trở lên Phát ngôn viên Quốc hội 5 năm
4 Template:Country data Bắc Triều Tiên 687 ghế Không chia viện Không chia viện 17 tuổi trở lên Chủ tịch đoàn Quốc hội 4 năm
5 Template:Country data Mông Cổ 76 ghế Không chia viện Không chia viện 18 tuổi trở lên Chủ tịch Quốc hội 5 năm
6 Template:Country data Đài Loan 113 ghế Không chia viện Không chia viện 20 tuổi trở lên Chủ tịch Quốc hội 4 năm
7  Hong Kong 70 ghế Không chia viện Không chia viện 18 tuổi trở lên Chủ tịch Quốc hội 4 năm
8 Template:Country data Macau 29 ghế Không chia viện Không chia viện 18 tuổi trở lên Chủ tịch Quốc hội 4 năm

Giáo dục

Các cơ sở giáo dục đại học và sau đại học danh tiếng nhất tại các quốc gia Đông Á.

STT Quốc gia Đại học Trụ sở chính
1 Template:Country data Trung Quốc Đại học Bắc Kinh[8][9][10][11][12][13][14] Bắc Kinh
2 Template:Country data Nhật Bản Đại học Tokyo[15] Tokyo
3 Template:Country data Đài Loan Đại học Quốc gia Đài Loan[16] Đài Bắc
4 Template:Country data Hàn Quốc Đại học Quốc gia Seoul[16] Seoul
5 Template:Country data Bắc Triều Tiên Đại học Khoa học và Kỹ thuật Bình Nhưỡng Bình Nhưỡng
6 Template:Country data Mông Cổ Đại học Quốc gia Mông Cổ Ulaanbaatar
7  Hong Kong Đại học Hong Kong[17] Hong Kong
8 Template:Country data Macau Đại học Macau Macau

Các khu vực khác

Các khu vực khác của châu Á:

Danh sách các quốc gia

Danh sách các quốc gia Viễn Đông theo số liệu Địa lý - kinh tế - xã hội - tài chính 2009

STT Tiền tố thường gọi Quốc gia/Vùng lãnh thổ Tổng diện tích (km2)[18] Tỉ lệ mặt nước (%)[19] Dân số (người)[20] Mật độ dân cư (km2/người)[21]
1 Cộng hòa nhân dân Trung Quốc 9.596.961 - 9.640.011 2,82 1.334.600.000 138,4
2 Không có Nhật Bản 377.930 0,82 127.551.434 337,5
3 Cộng hòa Hàn Quốc 99.678 0,29 48.759.049 489,2
4 Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên 120.538 0,11 48.759.049 185,4
5 Cộng hòa Trung Quốc (Đài Loan) 36.188 10,34 23.120.205 638,9
6 Đặc khu hành chính Hồng Kông 1.104 4,58 7.065.396 6.399,8
7 Đặc khu hành chính Macao 29 0,0 559.494 19.292,9
8 Cộng hòa Mông Cổ 1.564.100 0,60 775.629 0.5

Tham khảo

  1. Tên chính thức là Trung Hoa Dân Quốc
  2. Quốc gia không phải thành viên của Liên Hiệp Quốc
  3. 3,0 3,1 3,2 3,3 http://www.imf.org/external/pubs/ft/weo/2017/02/weodata/weorept.aspx?sy=2017&ey=2018&scsm=1&ssd=1&sort=subject&ds=.&br=1&pr1.x=36&pr1.y=3&c=546%2C948%2C924%2C532%2C528%2C158%2C542&s=NGDPD%2CPPPGDP%2CNGDPDPC%2CPPPPC&grp=0&a=.  Unknown parameter |nhà xuất bản= ignored (help); Unknown parameter |tiêu đề= ignored (help); Missing or empty |title= (help)
  4. From 1949 to 1971, the ROC was referred as "China" or "Nationalist China".
  5. Include all area which under PRC's government control(exclude "South Tibet" and disputed islands).
  6. Seoul was the de jure capital of the DPRK from 1948 to 1972.
  7. Taipei is the ROC's seat of government by regulation. Constitutionally, there is no official capital appointed for the ROC.
  8. Peking University's Historical Importance. Baidu
  9. University in China. China Education Center Ltd.
  10. QS University Ranking
  11. Times Higher Education
  12. http://lifestyle.ie.msn.com/student-special/gallery.aspx?cp-documentid=250739757.  Unknown parameter |ngày= ignored (help); Unknown parameter |nhà xuất bản= ignored (help); Unknown parameter |tiêu đề= ignored (help); Unknown parameter |tác giả= ignored (help); Missing or empty |title= (help)
  13. http://www.travelandleisure.com/articles/worlds-most-beautiful-universities/6.  Unknown parameter |ngày= ignored (help); Unknown parameter |nhà xuất bản= ignored (help); Unknown parameter |tiêu đề= ignored (help); Unknown parameter |tác giả= ignored (help); Missing or empty |title= (help)
  14. The Huffington Post UK http://www.huffingtonpost.co.uk/2013/07/11/worlds-most-beautiful-universities_n_3578402.html.  Unknown parameter |tiêu đề= ignored (help); Unknown parameter |ngày= ignored (help); Missing or empty |title= (help)
  15. name="World University Rankings"> http://www.timeshighereducation.co.uk/world-university-rankings/2012-13/world-ranking.  Unknown parameter |năm= ignored (help); Unknown parameter |nhà xuất bản= ignored (help); Unknown parameter |ngày truy cập= ignored (help); Unknown parameter |tiêu đề= ignored (help); Missing or empty |title= (help)
  16. 16,0 16,1 http://www.topuniversities.com/university-rankings/world-university-rankings/2013#sorting=rank+region=71+country=+faculty=+stars=false+search=.  Unknown parameter |tiêu đề= ignored (help); Missing or empty |title= (help)
  17. http://rankings.ft.com/businessschoolrankings/emba-ranking-2013.  Unknown parameter |tiêu đề= ignored (help); Missing or empty |title= (help)
  18. Tổng diện tích theo thống kê của Liên Hiệp Quốc - UN 2007
  19. Tỉ lệ mặt nước theo CIA Factbook
  20. Dân số theo Quỹ tiền tệ Quốc tế & Ngân hàng thế giới 2009
  21. Mật độ dân cư theo Quỹ tiền tệ Thế giới và UN 2009

Liên kết ngoài

Template:Khu vực


Cite error: <ref> tags exist for a group named "note", but no corresponding <references group="note"/> tag was found, or a closing </ref> is missing