Đồng(II) clorua

Template:Chembox ECHA
Đồng(II) clorua
Tolbachite-3D-balls.png
Anhydrous
Copper(II) chloride.jpg
Anhydrous
Cupric chloride.jpg
Dihydrate
Names
Other names
Cupric chloride
Identifiers
3D model (JSmol)
ChEBI
ChemSpider
E number Lỗi Lua trong Module:Wikidata tại dòng 906: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
RTECS number GL7000000
UNII
Properties
CuCl2
Molar mass 134.45 g/mol (khan)
170.48 g/mol (ngậm 2 nước)
Appearance yellow-brown solid (khan)
blue-green solid (ngậm 2 nước)
Odor không mùi
Density 3.386 g/cm3 (khan)
2.51 g/cm3 (ngậm 2 nước)
Melting point 498 °C (928 °F; 771 K) (khan)
100 °C (dehydration of dihydrate)
Boiling point 993 °C (1,819 °F; 1,266 K) (anhydrous, phân hủy)
70.6 g/100 mL (0 °C)
75.7 g/100 mL (25 °C)
107.9 g/100 mL (100 °C)
Solubility methanol:
68 g/100 mL (15 °C)


ethanol:
53 g/100 mL (15 °C)
hòa tan trong acetone

+1080·10−6 cm3/mol
Structure
distorted CdI2 structure
Octahedral
Hazards
Safety data sheet Fisher Scientific
Not listed
NFPA 704
Flammability code 0: Will not burn. E.g., waterHealth code 2: Intense or continued but not chronic exposure could cause temporary incapacitation or possible residual injury. E.g., chloroformReactivity code 1: Normally stable, but can become unstable at elevated temperatures and pressures. E.g., calciumSpecial hazards (white): no codeNFPA 704 four-colored diamond
0
2
1
Flash point Không bắt lửa
US health exposure limits (NIOSH):
PEL (Permissible)
TWA 1 mg/m3 (as Cu)[1]
REL (Recommended)
TWA 1 mg/m3 (as Cu)[1]
IDLH (Immediate danger)
TWA 100 mg/m3 (as Cu)[1]
Related compounds
Other anions
Copper(II) florua
Copper(II) bromua
Other cations
Copper(I) clorua
Silver clorua
Gold(III) clorua
Except where otherwise noted, data are given for materials in their standard state (at 25 °C [77 °F], 100 kPa).
N verify (what is YesYN ?)
Infobox references

Đồng(II) clorua là một hợp chất với công thức hóa học CuCl2. Đây là một chất rắn màu nâu nhạt, từ từ hấp thụ hơi nước để tạo thành một hợp chất ngậm 2 nước màu xanh da trời pha xanh lá cây. Đồng (II) clorua là một trong những hợp chất đồng (II) phổ biến nhất, chỉ sau hợp chất đồng sulfat.

Cả hai dạng khan và dihydrat đều tồn tại trong tự nhiên ở các khoáng chất rất hiếm tolbachiteriochalcit.[2]

Tính chất và phản ứng

trái|nhỏ|Các dung dịch đồng(II) clorua. Ngả xanh lá cây khi có nhiều ion [Cl], chuyển xanh da trời khi có ít ion [Cl]. Dung dịch nước được điều chế từ đồng (II) clorua chứa một dãy phức hợp đồng (II) phụ thuộc vào nồng độ, nhiệt độ và sự có mặt của các ion clorua bổ sung. Những loại này bao gồm phức chất màu xanh lam [Cu(H2O)6]2+ và màu vàng hoặc đỏ của các phức hợp halogenua có công thức [CuCl2+x]x−.[3]

Điều chế

Đồng (II) clorua được sản xuất thương mại bằng phản ứng clo hóa đồng:

Cu + Cl2 + 2 H2O → CuCl2(H2O)2

Bản thân kim loại đồng không thể bị oxy hoá bởi axit clohiđric, nhưng các bazơ có chứa đồng như đồng hydroxit, đồng oxit, hoặc đồng (II) cacbonat có thể phản ứng với axit clohydric.

Một khi đã điều chế xong, dung dịch CuCl2 có thể được tinh chất bằng cách kết tinh. Một phương pháp tiêu chuẩn đưa dung dịch này trộn với axit clohydric nóng loãng, và làm kết tinh bằng cách làm lạnh trong một bồn CaCl2-đông lạnh.[4][5]

Xuất hiện trong tự nhiên

Đồng (II) clorua xuất hiện trong tự nhiên như là khoáng chất rất hiếm tolbachite và dihydrate eriochalcite.[2] Cả hai đều được tìm thấy gần các đỉnh núi lửa. Phổ biến hơn là hỗn hợp oxyhydroxit-clorua như atacamit Cu2(OH)3Cl, phát sinh trong các khu vực oxy hóa của các mỏ đồng trong khí hậu khô cằn (cũng được biết đến từ một số loại đá trôi nổi khác).

An toàn

Đồng (II) clorua có thể gây độc. Chỉ các dung dịch loãng dưới 5 ppm được có mặt trong nước uống, theo tiêu chuẩn của Cơ quan Bảo vệ Môi sinh Hoa Kỳ.

Tham khảo

  1. 1,0 1,1 1,2 Template:PGCH
  2. 2,0 2,1 Marlene C. Morris, Howard F. McMurdie, Eloise H. Evans, Boris Paretzkin, Harry S. Parker, and Nicolas C. Panagiotopoulos (1981) Copper chloride hydrate (eriochalcite), in Standard X-ray Diffraction Powder Patterns National Bureau of Standards, Monograph 25, Section 18; page 33.
  3. Greenwood, N. N. and Earnshaw, A. (1997). Chemistry of the Elements (2nd Edn.), Oxford:Butterworth-Heinemann. ISBN 0-7506-3365-4.
  4. S. H. Bertz, E. H. Fairchild, in Handbook of Reagents for Organic Synthesis, Volume 1: Reagents, Auxiliaries and Catalysts for C-C Bond Formation, (R. M. Coates, S. E. Denmark, eds.), pp. 220-3, Wiley, New York, 1738.
  5. Template:Chú thích sách

Template:Hợp chất của đồng

Thể loại:Muối clorua Thể loại:Hợp chất đồng Thể loại:Muối halogen của kim loại Thể loại:Vật liệu bán dẫn