Akita

Akita Prefecture
秋田県
Prefecture
Japanese transcription(s)
 • Japanese 秋田県
 • Rōmaji Akita-ken
Flag of Akita Prefecture
Flag
Official logo of Akita Prefecture
Symbol
Location of Akita Prefecture
Country Japan
Region Tōhoku
Island Honshu
Capital Thành phố Akita
Area
 • Total 11.637,54 km2 (4.49.328 sq mi)
Area rank 6
Population (1 tháng 10 năm 2015)
 • Total 1.023.119
 • Rank 38
 • Density 88/km2 (230/sq mi)
Districts 6
Municipalities 25
Flower Cúc móng ngựa (Petasites japonicus)
Tree Liễu sam (Cryptomeria japonica)
Bird Yamadori (Syrmaticus soemmerringii)
Fish Hatahata (Arctoscopus japonicus)

Akita (Japanese: 秋田県, Hepburn: Akita-ken) là một tỉnhvùng Tohoku của Nhật Bản. Trung tâm hành chính là thành phố Akita.

Lịch sử

Địa lý

nhỏ|trái|Núi Chokai Nằm ở phía bắc của đảo Honshū, Akita trông ra biển Nhật Bản ở phía tây và giáp bốn tỉnh khác: Aomori ở phía bắc, Iwate ở phía đông, Miyagi ở phía đông nam, và Yamagata ở phía nam.

Hành chính

Thành phố

Akita có 13 thành phố:

Tên thành phố Dân số Diện tích Mật độ Ngày thành lập Trang chủ
Akita 336.243 905,67 371,26 1 tháng 4 năm 1889 [1]
Ōdate 83.667 913,70 91.57 1 tháng 4 năm 1951 [2]
Kazuno 37.450 707,34 52,94 1 tháng 4 năm 1972 [3]
Daisen 95.107 866,68 109,74 22 tháng 3 năm 2005 [4]
Katagami 35.716 97,96 364,60 22 tháng 3 năm 2005 [5]
Kitaakita 40.051 1.152,57 34,75 22 tháng 3 năm 2005 [6]
Oga 35.658 240,80 000.00 22 tháng 3 năm 2005 [7]
Yurihonjō 90.445 1.209,04 74,81 22 tháng 3 năm 2005 [8]
Yuzawa 55.290 790,72 00.00 22 tháng 3 năm 2005 [9]
Yokote 105.637 426,74 000.00 1 tháng 10 năm 2005 [10]
Noshiro 63.950 426,74 149,86 21 tháng 3 năm 2006 [11]

Làng và thị trấn

Ngoài ra có 9 thị trấn và 3 làng nằm trong 6 quận

Kosaka
Kamikoani
Gojōme
Hachirōgata
Ikawa
Ōgata
Higashinaruse
Ugo
Misato
Fujisato
Happō
Mitane

Tham khảo

Liên kết ngoài

Template:Akita Template:Các tỉnh của Nhật Bản Template:Sơ khai hành chính Nhật Bản Template:Thể loại Commons

Thể loại:Tohoku Thể loại:Tỉnh Nhật Bản