Amoni clorua

Template:Chembox ECHA
Amoni clorua
Mô hình đơn vị của amoni clorua
Bột amoni clorua
Names
IUPAC name
Ammonium chloride
Other names
Sal ammoniac, Salmiac, Nushadir salt, Sal armagnac, Salt armoniack
Identifiers
3D model (JSmol)
ChEBI
ChemSpider
EC Number 235-186-4
E number Lỗi Lua trong Module:Wikidata tại dòng 906: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
KEGG
RTECS number BP4550000
UNII
UN number 3077
Properties
ClH4N
Molar mass 53,49 g·mol−1
Appearance chất rắn màu trắng, hút ẩm
Odor không mùi
Density 1.5274 g/cm3[1]
Melting point 338 °C (640 °F; 611 K) phân hủy, sublimes
Boiling point 520 °C (968 °F; 793 K)
Sublimes at 337.6 °C[2]
ΔsublHo = 176.1 kJ/mol[3]
244 g/L (−15 °C)
294 g/L (0 °C)
383.0 g/L (25 °C)
454.4 g/L (40 °C)
740.8 g/L (100 °C)[4]
30.9 (395 g/L)[5]
Solubility Soluble in liquid amoniac, hydrazine, alcohol, methanol, glycerol
Slightly hòa tan trong acetone
Insoluble in diethyl ether, ethyl axetat[2]
Solubility in methanol 3.2 g/100 g (17 °C)
3.35 g/100 g (19 °C)
3.54 g/100 g (25 °C)[2]
Solubility in ethanol 6 g/L (19 °C)[1]
Solubility in glycerol 97 g/kg[2]
Solubility in sulfur dioxide 0.09 g/kg (0 °C)
0.031 g/kg (25 °C)[2]
Solubility in acetic acid 0.67 g/kg (16.6 °C)[2]
Vapor pressure 133.3 Pa (160.4 °C)[6]
6.5 kPa (250 °C)
33.5 kPa (300 °C)[1]
Acidity (pKa) 9.24
-36.7·10−6 cm3/mol
1.642 (20 °C)[2]
Thermochemistry
84.1 J/mol·K[1]
94.56 J/mol·K[1]
−314.43 kJ/mol[1]
−202.97 kJ/mol[1]
Pharmacology
B05XA04 (WHO) G04BA01 (WHO)
Hazards
Safety data sheet ICSC 1051
GHS pictograms Template:GHS07[6]
GHS signal word Warning
H302, H319[6]
P305+351+338[6]
NFPA 704
Flammability code 0: Will not burn. E.g., waterHealth code 2: Intense or continued but not chronic exposure could cause temporary incapacitation or possible residual injury. E.g., chloroformReactivity code 0: Normally stable, even under fire exposure conditions, and is not reactive with water. E.g., liquid nitrogenSpecial hazards (white): no codeNFPA 704 four-colored diamond
0
2
0
Flash point Không bắt lửa
Lethal dose or concentration (LD, LC):
1650 mg/kg (rats, oral)
US health exposure limits (NIOSH):
PEL (Permissible)
none[7]
REL (Recommended)
TWA 10 mg/m3 ST 20 mg/m3 (as fume)[7]
IDLH (Immediate danger)
N.D.[7]
Related compounds
Other anions
Amoni florua
Amoni bromua
Amoni iodua
Other cations
Natri clorua
Kali clorua
Hydroxylammonium clorua
Except where otherwise noted, data are given for materials in their standard state (at 25 °C [77 °F], 100 kPa).
YesY verify (what is YesYN ?)
Infobox references

Amoni clorua là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học NH4Cl. Đây là một muối tinh thể màu trắng tan mạnh trong nước. Dung dịch amoni clorua có tính axit nhẹ. Sal ammoniac là tên của dạng khoáng vật tự nhiên amoni clorua. Khoáng chất này thường được hình thành trên các địa điểm than đá bị cháy khi ngưng tụ các khí có nguồn gốc từ than. Nó cũng được tìm thấy xung quanh một số mỏm núi lửa phun. Amoni clorua chủ yếu được sử dụng làm phân bón và hương liệu trong một số loại cam thảo. Chất này là sản phẩm của phản ứng giữa axit clohydricamoniac.

Sản xuất

File:08. Директна синтеза на амониум хлорид.webm Chất này là sản phẩm của công nghệ Solvay dùng để điều chế natri cacbonat:

CO2 + 2 NH3 + 2 NaCl + H2O → 2 NH4Cl + Na2CO3

Ngoài việc là phương pháp chính để sản xuất amoni clorua, phương pháp này được sử dụng để giảm thiểu việc giải phóng amoniac trong một số hoạt động công nghiệp.

Amoni clorua được sản xuất đại trà bằng cách kết hợp amoniac (NH3) với hydro clorua (khí) hoặc axit clohydric (dung dịch):

NH3 + HCl → NH4Cl

Amoni clorua có trong tự nhiên tại các vùng có núi lửa, hình thành trên các tảng đá núi lửa gần các lỗ thông khí thải (fumaroles). Các tinh thể muối này ngưng tụ trực tiếp từ trạng thái khí và có khuynh hướng tồn tại rất ngắn, vì chúng hòa tan dễ dàng trong nước.[8]

Phản ứng

Amoni clorua có vẻ sẽ thăng hoa khi đun nóng nhưng thực tế bị phân hủy thành amoniac và khí hydrogen clorua.

NH4Cl → NH3 + HCl

Amoni clorua phản ứng với một bazơ mạnh, như natri hydroxit, tạo thành khí amoniac:

NH4Cl + NaOH → NH3 + NaCl + H2O

Tương tự, amoni clorua cũng phản ứng với cacbonat kim loại kiềm ở nhiệt độ cao, tạo ra amoniac và clorua kim loại kiềm:

2 NH4Cl + Na2CO3 → 2 NaCl + CO2 + H2O + 2 NH3

Dung dịch amoni clorua 5% trong nước có độ pH trong khoảng từ 4.6 tới 6.0.

Một số phản ứng của amoni clorua với các hóa chất khác có sinh nhiệt, như phản ứng của nó với bari hydroxit và quá trình hòa tan trong nước.

Ứng dụng

trái|nhỏ|Tinh thể amoni clorua Ứng dụng chính của amoni clorua là nguồn cung cấp nitơ trong phân bón (tương ứng với 90% sản lượng amoni clorua thế giới) như amoni clorophotphat. Các loại cây trồng dùng phân bón này chủ yếu là lúachâu Á.[9]

Amoni clorua đã được sử dụng trong pháo hoa vào thế kỷ 18 nhưng đã được thay thế bằng các chất an toàn hơn và ít hút ẩm hơn. Mục đích của nó là để cung cấp nguồn clo để tăng cường màu xanh lá cây và màu xanh da trời từ ion đồng trong ngọn lửa.

Amoni clorua đã được sử dụng một thời để tạo ra khói trắng, nhưng phản ứng phân hủy kép tức thời của nó với kali clorat tạo ra hợp chất amoni clorat với tính ổn định không cao đã làm cho việc sử dụng chất này rất hạn chế.[10][11][12]

Tham khảo

  1. 1,0 1,1 1,2 1,3 1,4 1,5 1,6 Template:Chú thích sách
  2. 2,0 2,1 2,2 2,3 2,4 2,5 2,6 http://chemister.ru/Database/properties-en.php?dbid=1&id=371
  3. Wiberg, Egon; Wiberg, Nils (2001). Inorganic Chemistry (illustrated ed.). Academic Press. p. 614. ISBN 0-12-352651-5. 
  4. Template:Chú thích sách
    Results here are multiplied by water's density at temperature of solution for unit conversion.
  5. "Solubility Products of Selected Compounds". Salt Lake Metals. Retrieved ngày 11 tháng 6 năm 2014.  Check date values in: |access-date= (help)
  6. 6,0 6,1 6,2 6,3 Sigma-Aldrich Co., Ammonium chloride. Retrieved on 2014-06-11. Cite error: Invalid <ref> tag; name "sigma" defined multiple times with different content
  7. 7,0 7,1 7,2 Template:PGCH
  8. Rowley, Steven P. (2011). General Chemistry I Laboratory Manual (Second ed.). Kendall Hunt. ISBN 978-0-7575-8942-3. 
  9. Karl-Heinz Zapp "Ammonium Compounds" in Ullmann's Encyclopedia of Industrial Chemistry 2012, Wiley-VCH, Weinheim. doi:10.1002/14356007.a02_243
  10. John A. Conkling; Christopher J. Mocella (2010). Chemistry of Pyrotechnics (2nd ed.). CRC Press. ISBN 978-1574447408. 
  11. Tenney L Davis (2012). Chemistry of Powder and Explosives. Angriff Press. ISBN 978-0945001171. 
  12. K. L. Kosanke; B. J. Kosanke; Barry T. Sturman; Robert M. Winokur (2012). Encyclopedic Dictionary of Pyrotechnics (and Related Subjects). Journal of Pyrotechnics. ISBN 978-1889526195. 

Template:Sơ khai hóa học

Thể loại:Muối clorua Thể loại:Phụ gia thực phẩm Thể loại:Hợp chất amoni