Axit glutamic

Template:Dịch máy

Template:Chembox ECHA
Axit glutamic
Axit glutamic ở dạng phi ion hóa
Sample of L-Glutamic acid.jpg
Names
Systematic IUPAC name
2-Aminopentanedioic acid
Other names
2-Aminoglutaric acid
Identifiers
3D model (JSmol)
ChEBI
ChemSpider
E number Lỗi Lua trong Module:Wikidata tại dòng 906: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
KEGG
UNII
Properties
C5H9NO4
Molar mass 147,13 g·mol−1
Appearance white crystalline powder
Density 1.4601 (20 °C)
Melting point 199 °C (390 °F; 472 K) phân hủy
7.5 g/L (20 °C)[1]
Solubility 0.00035g/100g ethanol
(25 °C)[2]
Acidity (pKa) 2.10, 4.07, 9.47[3]
-78.5·10−6 cm3/mol
Hazards
NFPA 704
Flammability code 1: Must be pre-heated before ignition can occur. Flash point over 93 °C (200 °F). E.g., canola oilHealth code 2: Intense or continued but not chronic exposure could cause temporary incapacitation or possible residual injury. E.g., chloroformReactivity code 0: Normally stable, even under fire exposure conditions, and is not reactive with water. E.g., liquid nitrogenSpecial hazards (white): no codeNFPA 704 four-colored diamond
1
2
0
Except where otherwise noted, data are given for materials in their standard state (at 25 °C [77 °F], 100 kPa).
YesY verify (what is YesYN ?)
Infobox references

Axit glutamic là một α-axit amin với công thức hóa học C5H9O4N. Nó thường được viết tắt thành Glu hoặc E trong hóa sinh. Cấu trúc phân tử của nó có thể viết đơn giản hóa là HOOC-CH(NH2)-(CH2)2-COOH, với hai nhóm carboxyl -COOH và một nhóm amino -NH2. Tuy nhiên, trong trạng thái rắn và các dung dịch axit nhẹ, phân tử sẽ có một cấu trúc zwitterion điện tích OOC-CH(NH+3)-(CH2)2-COOH.

Axit này có thể mất một proton từ nhóm carboxyl để tạo ra axit liên hợp, anion âm điện đơn glutamate OOC-CH(NH+3)-(CH2)2-COO. Dạng hợp chất này rất phổ biến trong các dung môi axit. Chất dẫn truyền thần kinh glutamate đóng vai trò chính trong việc kích hoạt nơron.[4] Anion này cũng chịu trách nhiệm về hương vị thơm ngon (umami) của một số thực phẩm nhất định, và được sử dụng trong các loại hương vị glutamate như bột ngọt. Trong các dung dịch có độ kiềm cao, anion âm kép OOC-CH(NH2)-(CH2)2-COO còn lại. Gốc tự do tương ứng với glutamate được gọi là glutamyl.

Axit glutamic được sử dụng bởi hầu hết các sinh vật sống trong quá trình sinh tổng hợp ra protein, được xác định trong DNA bằng mã di truyền GAA hay GAG. Nó không phải là hoạt chất thiết yếu trong cơ thể người, có nghĩa là cơ thể có thể tự tổng hợp nó.

Lịch sử

Mặc dù chúng xuất hiện tự nhiên trong nhiều loại thực phẩm, hương vị hấp dẫn của axit glutamic và các axit amin khác chỉ được khoa học xác định vào đầu thế kỷ XX. Chất này được nhà hóa học người Đức Karl Heinrich Ritthausen phát hiện và xác định trong năm 1866 khi cho gluten trong lúa mì (nhờ vậy mà có tên) tác dụng với axit sulfuric.[5] Năm 1908 nhà nghiên cứu Nhật Bản Kikunae Ikeda của Đại học Tōkyō các tinh thể màu nâu còn lại sau khi sự bốc hơi một lượng lớn nước xốt kombu như axit glutamic. Những tinh thể này, khi nếm, đã tạo ra hương thơm không thể tả nhưng không thể phủ nhận mà ông phát hiện trong nhiều loại thực phẩm, nhất là trong rong biển. Giáo sư Ikeda gọi mùi hương này là umami. Sau đó, ông đã được cấp bằng sáng chế cho một phương pháp sản xuất đại trà muối tinh thể của axit glutamic, mononatri glutamat.[6][7]

Tham khảo

  1. "L-Glutamic acid CAS#: 56-86-0". www.chemicalbook.com. 
  2. Belitz, H.-D; Grosch, Werner; Schieberle, Peter (ngày 27 tháng 2 năm 2009). "Food Chemistry". ISBN 9783540699330.  Check date values in: |date= (help)
  3. "Amino Acid Structures". cem.msu.edu. Archived from the original on ngày 11 tháng 2 năm 1998.  Check date values in: |archive-date= (help)
  4. Robert Sapolsky (2005), Biology and Human Behavior: The Neurological Origins of Individuality (2nd edition); The Teaching Company. Pages 19 and 20 of the Guide Book
  5. Template:Chú thích sách
  6. Template:Chú thích báo
  7. "Kikunae Ikeda Sodium Glutamate". Japan Patent Office. ngày 7 tháng 10 năm 2002. Retrieved ngày 21 tháng 11 năm 2008.  Check date values in: |access-date=, |date= (help)

Template:Axit amin

Liên kết ngoài

Thể loại:Axit amin Thể loại:Axit amin sinh đường Thể loại:Chất dẫn truyền thần kinh Thể loại:Axit amin sinh protein