Bridgetown

From Là gì Wiki
Jump to: navigation, search
Template:Thông tin khu dân cư

Thành phố Bridgetown, dân số 96.578 (2006), là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Barbados. Trước đây, thị xã Saint Michael vùng đô thị Bridgetown nằm bên trong giáo khu Saint Michael. Cảng Bridgetown có tọa độ 13°7′N, 59°37′W, bên bờ tây nam của đảo dọc theo vịnh Carliste. Một phần của vùng đô thị Đại Bridgetown nằm dọc theo ranh giới các giáo khu Nhà thờ Christ và St. James. Sân bay Quốc tế Grantley Adams của Barbados cách trung tâm thành phố 16 km về phía Đông nam Thành phố ngày nay được người Anh lập năm 1628 sau khi họ định cư tại James Town. Bridgetown là một điểm đến lớn của du khách ở West Indies. Thành phố này cũng là một trung tâm tài chính, hội nghị quan trọng ở vùng Ca ri bê. Ngày 25 tháng 6 năm 2011, Trung tâm lịch sử Bridgetown và Garrison đã được thêm vào danh sách di sản thế giới của UNESCO.

Lịch sử

Mặc dù hòn đảo này coi là hoàn toàn bị bỏ rơi hoặc không có người ở khi người Anh tới hòn đảo, nhưng dấu vết về sự tồn tại của người dân bản địa trên đảo chính là một cây cầu được xây dựng trên khu vực đầm lầy ở khu vực xưởng sửa chữa thân tàu thủy, trung tâm của Bridgetown ngày nay. Bridgetown là thành phố duy nhất bên ngoài lục địa Bắc Mỹ mà tổng thống đầu tiên của Hoa KỳGeorge Washington đã đến thăm. Ngày nay, nơi đây còn tòa nhà George Washington House, nơi tổng thống đã ở lại và là một phần của khu vực lịch sử Garrison.

Địa lý và khí hậu

Climate data for Bridgetown (1981–2010)
Month Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec Year
Average high °C (°F) 28.8
(83.8)
29.0
(84.2)
29.5
(85.1)
30.0
(86)
30.5
(86.9)
30.5
(86.9)
30.4
(86.7)
30.6
(87.1)
30.6
(87.1)
30.4
(86.7)
30.0
(86)
29.3
(84.7)
30.0
(86)
Daily mean °C (°F) 25.8
(78.4)
25.7
(78.3)
26.2
(79.2)
26.8
(80.2)
27.6
(81.7)
27.7
(81.9)
27.6
(81.7)
27.8
(82)
27.7
(81.9)
27.5
(81.5)
27.0
(80.6)
26.4
(79.5)
27.0
(80.6)
Average low °C (°F) 22.9
(73.2)
22.8
(73)
23.2
(73.8)
24.1
(75.4)
24.9
(76.8)
25.1
(77.2)
24.9
(76.8)
24.7
(76.5)
24.6
(76.3)
24.5
(76.1)
24.2
(75.6)
23.6
(74.5)
24.1
(75.4)
Average precipitation mm (inches) 70.1
(2.76)
41.3
(1.626)
37.4
(1.472)
60.8
(2.394)
79.0
(3.11)
103.0
(4.055)
132.9
(5.232)
141.9
(5.587)
157.6
(6.205)
185.1
(7.287)
171.6
(6.756)
89.6
(3.528)
1.270,3
(50,012)
Average precipitation days 11 8 8 8 8 11 15 15 14 16 14 12 140
Mean monthly sunshine hours 258.85 249.45 272.80 259.80 262.88 225.00 251.41 263.19 230.40 233.74 228.00 257.92 2.993,44
Mean daily sunshine hours 8.35 8.83 8.80 8.66 8.48 7.50 8.11 8.49 7.68 7.54 7.60 8.32 8.20
Source: Barbados Meteorological Services[1]

Tham khảo

  1. "Barbados Weather Climate Data" (in Tiếng Anh). Barbados Meteorological Services. Retrieved ngày 4 tháng 7 năm 2015.  Check date values in: |access-date= (help)

Template:Thể loại Commons

Template:Thủ đô châu Mỹ

Thể loại:Di sản thế giới tại Barbados Thể loại:Vùng thủ đô Thể loại:Thủ đô Bắc Mỹ Thể loại:Thủ đô Caribe Thể loại:Khu dân cư ở Barbados Thể loại:Thành phố ven biển ở Barbados Thể loại:Khởi đầu năm 1628 Thể loại:Thành phố cảng Caribe

DMCA.com Protection Status