Don't Stop the Music

From Là gì Wiki
Jump to: navigation, search
"Don't Stop the Music"
File:Don't Stop the Music Single.png
Single by Rihanna
from the album Good Girl Gone Bad
Released 7 September, 2007 (2007-09-07)
Format
Recorded 2007
Genre Dance
Length 4:27
Label
Songwriter(s)
Producer(s) Stargate
Rihanna singles chronology
"Hate That I Love You"
(2007)
"Don't Stop the Music"
(2007)
"Take a Bow"
(2008)

"Hate That I Love You"
(2007)
"Don't Stop the Music"
(2007)
"Take a Bow"
(2008)
  1. đổi Bản mẫu:Liên kết ngoài video nhạc

"Don't Stop the Music" là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người Mỹ Rihanna nằm trong album phòng thu thứ ba của cô, Good Girl Gone Bad (2007). Nó được phát hành như là đĩa đơn thứ tư trích từ album vào ngày 7 tháng 9 năm 2007 bởi Def Jam Recordings và SRP Records. Bài hát được viết lời bởi Tawanna Dabney với hai thành viên Tor Erik Hermansen và Mikkel S. Eriksen thuộc đội sản xuất Stargate, những người đồng thời chịu trách nhiệm sản xuất nó, trong đó sử dụng đoạn nhạc mẫu "Mama-say, mama-sa, ma-ma-ko-ssa" từ bài hát năm 1982 của Michael Jackson "[[Wanna Be Startin' Somethin'|Wanna Be Startin' SomethinTemplate:'-]]" được viết lời bởi Jackson. Tuy nhiên, cả Rihanna lẫn Jackson đều đã bị kiện bởi nhạc sĩ người Cameroon Manu Dibango, người khẳng định rằng đoạn hook của cả hai bài hát đều bắt nguồn từ tác phẩm năm 1972 của ông "Soul Makossa". "Don't Stop the Music" là một bản dance kết hợp với những âm hưởng từ hip hop, với nội dung đề cập đến một cô gái đến vui vẻ ở một bữa tiệc và bị thu hút bởi một chàng trai, và mong muốn rằng âm nhạc của bữa tiệc sẽ không ngừng lại để cô có thể tiếp tục vui vẻ với anh.

Sau khi phát hành, "Don't Stop the Music" nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ đánh giá cao việc sử dụng hiệu quả đoạn hook "Mama-say, mama-sa, ma-ma-ko-ssa" cũng như chất giọng của Rihanna. Bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn, bao gồm một đề cử giải Grammy cho Thu âm nhạc dance xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên lần thứ 50. "Don't Stop the Music" cũng tiếp nhận những thành công vượt trội về mặt thương mại với việc đứng đầu các bảng xếp hạng ở chín quốc gia, như Úc, Áo, Bỉ, Pháp, Đức, Hungary, Hà Lan, Tây Ban Nha và Thụy Sĩ, và lọt vào top 10 ở hầu hết những quốc gia nó xuất hiện, bao gồm vươn đến top 5 ở Canada, Đan Mạch, Phần Lan, Ý, New Zealand và Vương quốc Anh. Tại Hoa Kỳ, bài hát đạt vị trí thứ ba trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100, trở thành đĩa đơn thứ tư của Rihanna vươn đến top 5. Nó đã được chứng nhận bốn đĩa Bạch kim từ Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ (RIAA), và đã bán được hơn 3.7 triệu bản tại đây.

Video ca nhạc cho "Don't Stop the Music" được đạo diễn bởi Anthony Mandler và ghi hình tại một câu lạc bộ ở Prague, trong đó Rihanna và những người bạn của cô đã lẻn vào phía sau của một cửa hàng kẹo để đến một câu lạc bộ bí mật, nơi cô đã vui vẻ ở buổi tiệc với những người xung quanh. Để quảng bá bài hát, nữ ca sĩ đã trình diễn nó trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn, bao gồm The Early Show, Star Academy, Today, Wetten, dass..?, giải Âm nhạc NRJ năm 2008 và giải Grammy lần thứ 50, cũng như trong bốn chuyến lưu diễn thế giới của cô Good Girl Gone Bad Tour, Last Girl on Earth, Loud TourDiamonds World Tour. Kể từ khi phát hành, "Don't Stop the Music" đã được hát lại và sử dụng làm nhạc mẫu bởi một số nghệ sĩ, trong đó phiên bản của ca sĩ Anh quốc Jamie Cullum đã được phát hành làm đĩa đơn cho album phòng thu thứ hai của anh, The Pursuit (2009), và lọt vào bảng xếp hạng ở một số quốc gia.

Danh sách bài hát

  • EP trên iTunes[1]
  1. "Don't Stop the Music" – 4:27
  2. "Don't Stop the Music (The Wideboys Club phối)" – 6:38
  3. "Don't Stop the Music (không lời)" – 4:19
  • Đĩa CD tại Đức[2]
  1. "Don't Stop the Music" – 4:27
  2. "Don't Stop the Music (The Wideboys Club phối)" – 6:38
  3. "Don't Stop the Music (không lời)" – 4:19
  4. "Don't Stop the Music" (video ca nhạc) – 3:39
  • Đĩa CD tại châu Âu và Anh quốc[3]
  1. "Don't Stop the Music" – 4:27
  2. "Don't Stop the Music (The Wideboys Club phối)" – 6:38

Thành phần thực hiện

Thành phần thực hiện được trích từ ghi chú của Good Girl Gone Bad (Def Jam Recordings, SRP Records).[4]

Thu âm
  • Thu âm tại Battery Studios ở Thành phố New York và Westlake Recording Studios ở Los Angeles, California.
Thành phần

Xếp hạng

Chứng nhận

Region Certification Certified units/Sales
Australia (ARIA)[79] 5× Bạch kim Lỗi biểu thức: Thiếu toán hạng trong *^
Belgium (BEA)[80] Vàng Lỗi biểu thức: Thiếu toán hạng trong **
Brazil (Pro-Música Brasil)[81] Bạch kim 100,000*
Denmark (IFPI Denmark)[82] Bạch kim 15,000^
Finland (Musiikkituottajat)[83] Vàng 6,194[83]
France (SNEP)[84] Không có 162,230[85][86]
Germany (BVMI)[87] 3× Vàng Lỗi biểu thức: Thiếu toán hạng trong *^
New Zealand (RMNZ)[88] Bạch kim 15.000*
Spain (PROMUSICAE)[89] 6× Bạch kim Lỗi biểu thức: Thiếu toán hạng trong *^
Sweden (GLF)[90] Bạch kim Lỗi biểu thức: Thiếu toán hạng trong *^
United Kingdom (BPI)[91] Bạch kim Lỗi biểu thức: Thiếu toán hạng trong *alt= #đổi Bản mẫu:If empty
United States (RIAA)[92] 4× Bạch kim 3,700,000[93]

*sales figures based on certification alone
^shipments figures based on certification alone

Tham khảo

  1. "Don't Stop the Music – EP by Rihanna". iTunes Store (AU). Retrieved January 15, 2012. 
  2. "Don't Stop the Music – Single, Maxi". Amazon.com (DE). Retrieved January 15, 2012. 
  3. "Don't Stop the Music – CD Single". Amazon.com (FR). Retrieved January 15, 2012. 
    1. đổi Bản mẫu:Chú thích ghi chú album
  4. "Australian-charts.com – Rihanna – Don't Stop the Music". ARIA Top 50 Singles. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  5. "Austriancharts.at – Rihanna – Don't Stop the Music" (in German). Ö3 Austria Top 40. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  6. "Ultratop.be – Rihanna – Don't Stop the Music" (in Dutch). Ultratop 50. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  7. "Ultratop.be – Rihanna – Don't Stop the Music" (in French). Ultratop 50. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  8. "Brazil" (PDF). ABPD. October 6, 2001. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  9. "Rihanna Chart History (Canadian Hot 100)" Billboard. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  10. "ČNS IFPI" (in Czech). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Note: insert 200802 into search. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  11. "Danishcharts.com – Rihanna – Don't Stop the Music". Tracklisten. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  12. "Hits of the World" (PDF). Billboard. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  13. "Rihanna: Don't Stop the Music" (in Finnish). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  14. "Lescharts.com – Rihanna – Don't Stop the Music" (in French). Les classement single. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  15. "Rihanna - Don't Stop the Music" (in Đức). GfK Entertainment. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  16. "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (in Hungarian). Rádiós Top 40 játszási lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  17. 18,0 18,1 "Éves összesített listák - Archívum - Hivatalos magyar slágerlisták" (in Tiếng Hungary). Magyar Hangfelvétel-kiadók Szövetsége Közös Jogkezelő Egyesület. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  18. "Chart Track: Week 6, 2008". Irish Singles Chart. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  19. "Italiancharts.com – Rihanna – Don't Stop the Music". Top Digital Download. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  20. "Nederlandse Top 40 – week 48, 2007" (in Dutch). Dutch Top 40 Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  21. "Dutchcharts.nl – Rihanna – Don't Stop the Music" (in Dutch). Single Top 100. Retrieved ngày 8 tháng 3 năm 2015.
  22. "Charts.org.nz – Rihanna – Don't Stop the Music". Top 40 Singles. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  23. "Norwegiancharts.com – Rihanna – Don't Stop the Music". VG-lista. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  24. "Rihanna - Chart History Portugal". Billboard. Retrieved ngày 7 tháng 10 năm 2012.  Check date values in: |access-date= (help)
  25. "Romanian Top 100: Facts and stats: Rihanna". ngày 13 tháng 4 năm 2013. Retrieved ngày 10 tháng 4 năm 2013.  Check date values in: |access-date=, |date= (help)
  26. "Official Scottish Singles Sales Chart Top 100". Official Charts Company. Retrieved ngày 9 tháng 9 năm 2018.
  27. "SNS IFPI" (in Slovak). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Note: insert 200801 into search. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  28. "Weekly Charts". PROMUSICAE. Retrieved ngày 12 tháng 3 năm 2015.  Check date values in: |access-date= (help) Note: To view the peak position select Year 2008, Semana 1 and then Click on Top 50 Canciones
  29. "Swedishcharts.com – Rihanna – Don't Stop the Music". Singles Top 100. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  30. "Swisscharts.com – Rihanna – Don't Stop the Music". Swiss Singles Chart. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  31. "Official Singles Chart Top 100". Official Charts Company. Retrieved ngày 7 tháng 2 năm 2012.
  32. "Official R&B Singles Chart Top 40". Official Charts Company. Retrieved June 26, 2018.
  33. "Rihanna Chart History (Hot 100)" Billboard. Retrieved October 30, 2012.
  34. "Rihanna Chart History (Adult Pop Songs)" Billboard. Retrieved ngày 9 tháng 9 năm 2018.
  35. "Rihanna Chart History (Dance Club Songs)" Billboard. Retrieved ngày 9 tháng 9 năm 2018.
  36. "Rihanna Chart History (Hot R&B/Hip-Hop Songs)" Billboard. Retrieved October 30, 2012.
  37. "Rihanna Chart History (Pop Songs)" Billboard. Retrieved October 30, 2012.
  38. "Rihanna Chart History (Rhythmic)" Billboard. Retrieved ngày 9 tháng 9 năm 2018.
  39. "Jahreshitparade 2007". Austriancharts.at. Hung Medien. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  40. "Jaaroverzichten 2007". Ultratop 50. Hung Medien. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  41. "Die TOP Charts der deutschen Hitlisten". Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  42. "Year End Charts – European Hot 100 Singles". Billboard. Prometheus Global Media. 2007. Archived from the original on May 13, 2009. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  43. "Classement Singles – année 2007" (in French). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Archived from the original on December 24, 2013. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  44. "Top 100 Single-Jahrescharts". GfK Entertainment (in Đức). offiziellecharts.de. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  45. "Jaarlijsten 2007" (in Dutch). Stichting Nederlandse Top 40. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  46. "Jaaroverzichten 2007" (in Hà Lan). Dutch Top 40. Hung Medien. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  47. "Swiss Year-End Charts 2007". Swiss Singles Chart. Hung Medien. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  48. "Dance/Club Songs - Year-End 2008". Billboard. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  49. "ARIA Charts - End Of Year Charts - Top 100 Singles 2008". Australian Recording Industry Association. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  50. "ARIA Charts - End Of Year Charts - Urban Singles 2008". Australian Recording Industry Association. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  51. "Jahreshitparade 2008". Austriancharts.at. Hung Medien. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  52. "Jaaroverzichten 2008". Ultratop 50. Hung Medien. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  53. "Rapports Annuels 2008". Ultratop 50. Hung Medien. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  54. "Brazilian Airplay Chart #1s (2000-2013)". Crowley. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  55. "Canadian Hot 100 Music Chart: Best of 2008". Billboard. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  56. "2008 Year End Charts – European Hot 100 Singles". Billboard. Prometheus Global Media. Archived from the original on October 4, 2012. Retrieved September 15, 2012. 
  57. "Myydyimmät ulkomaiset singlet vuonna 2008". Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  58. "Classement Singles - année 2008". SNEP. Archived from the original on ngày 15 tháng 9 năm 2012. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date=, |archive-date= (help)
  59. "Top 100 Single-Jahrescharts". GfK Entertainment (in Đức). offiziellecharts.de. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  60. "Éves összesített listák - Archívum - Hivatalos magyar slágerlisták" (in Tiếng Hungary). Magyar Hangfelvétel-kiadók Szövetsége Közös Jogkezelő Egyesület. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  61. "Éves összesített listák - Archívum - Hivatalos magyar slágerlisták" (in Tiếng Hungary). Magyar Hangfelvétel-kiadók Szövetsége Közös Jogkezelő Egyesület. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  62. "I singoli più venduti del 2008" (in Ý). Hit Parade Italia. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  63. "Jaarlijsten 2008" (in Dutch). Stichting Nederlandse Top 40. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  64. "Jaaroverzichten 2008" (in Hà Lan). Dutch Top 40. Hung Medien. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  65. "Top Selling Singles of 2008". RIANZ. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  66. "VG-lista Topp 20 Nykommerne Oeverst Paa Aarslista - 2008" (in Na Uy). farojournalen. Archived from the original on January 30, 2009. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  67. "Spain Year End Chart 2008" (PDF). PROMUSICAE. Archived from the original (PDF) on 21 June 2013. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  68. "Årslista Singlar - År 2008" (in Thụy Điển). GLF. Archived from the original on ngày 24 tháng 9 năm 2015. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date=, |archive-date= (help)
  69. "Swiss Year-End Charts 2008". Swiss Singles Chart. Hung Medien. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  70. "UK Year-end Singles 2008" (PDF). The Official Charts Company. Chartplus.co.uk. p. 1. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  71. "Hot 100 Songs - Year-End 2008". Billboard. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  72. "Pop Songs - Year-End 2008". Billboard. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  73. "The Billboard Rhythmic Songs – 2008 Year End Charts". Billboard. Prometheus Global Media. Archived from the original on ngày 7 tháng 10 năm 2012. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date=, |archive-date= (help)
  74. "ARIA Chart Sales – ARIA End of Decade Sales/Top 100" (PDF). Australian Recording Industry Association. 2010. p. 2. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  75. "Bestenlisten – 00er-Single". Austriancharts.at. Hung Medien. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  76. "Die ultimative Chart Show | Hits des neuen Jahrtausends | Download". RTL.de. Archived from the original on ngày 22 tháng 1 năm 2011. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date=, |archive-date= (help)
  77. "Top 100 – Decenniumlijst: 00's". Dutch Top 40 (in Dutch). Stichting Nederlandse Top 40. Retrieved ngày 6 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  78. "ARIA Charts – Accreditations – 2015 Singles". Australian Recording Industry Association. Retrieved ngày 11 tháng 3 năm 2015.  Check date values in: |access-date= (help)
  79. "Ultratop − Goud en Platina – 2008". Ultratop. Hung Medien. Retrieved ngày 11 tháng 3 năm 2015.  Check date values in: |access-date= (help)
  80. "Brazilian single certifications – Rihanna – Don't Stop the Music" (in Portuguese). Associação Brasileira dos Produtores de Discos. 
  81. "Danish single certifications – Rihanna – Don't Stop the Music". IFPI Denmark. Retrieved ngày 11 tháng 3 năm 2015.  Check date values in: |access-date= (help) Click on næste to go to page if certification from official website
  82. 83,0 83,1 "Rihanna" (in Finnish). Musiikkituottajat – IFPI Finland. 
  83. "French single certifications – Rihanna – Don't Stop the Music" (in French). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  84. "Les Titres les plus Téléchargés en 2007". InfoDisc. InfoDisc. Archived from the original on ngày 28 tháng 9 năm 2010. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date=, |archive-date= (help)
  85. "Les Titres les plus Téléchargés en 2008". InfoDisc. InfoDisc. Archived from the original on ngày 28 tháng 9 năm 2010. Retrieved ngày 9 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date=, |archive-date= (help)
  86. "Gold-/Platin-Datenbank (Rihanna; 'Don't Stop the Music')" (in German). Bundesverband Musikindustrie. Retrieved ngày 11 tháng 3 năm 2015.  Check date values in: |access-date= (help)
  87. "Latest Gold / Platinum Singles". Radioscope. 17 July 2011. Archived from the original on 2011-07-24. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date= (help)
  88. "Spanish single certifications – Rihanna – Don't Stop the Music" (PDF) (in Spanish). Productores de Música de España. Retrieved ngày 11 tháng 3 năm 2015.  Check date values in: |access-date= (help) Select single under "Chart", enter 2008 in the field "Year". Select '' in the field "Semana". Click on "Search Charts"
  89. "Guld- och Platinacertifikat − År 2010" (PDF). Archived from the original (PDF) on ngày 5 tháng 3 năm 2012. Retrieved ngày 10 tháng 9 năm 2018.  Check date values in: |access-date=, |archive-date= (help)
  90. "British single certifications – Rihanna – Don't Stop the Music". British Phonographic Industry. Retrieved ngày 11 tháng 3 năm 2015.  Check date values in: |access-date= (help) Enter Don't Stop the Music in the search field and then press Enter.
  91. "American single certifications – Rihanna – Don't Stop the Music". Recording Industry Association of America. Retrieved ngày 11 tháng 3 năm 2015.  Check date values in: |access-date= (help) If necessary, click Advanced, then click Format, then select Single, then click SEARCH
  92. Trust, Gary (ngày 23 tháng 6 năm 2015). "Ask Billboard: Rihanna's Best-Selling Songs & Albums". Billboard. Prometheus Global Media. Retrieved ngày 23 tháng 6 năm 2015.  Check date values in: |access-date=, |date= (help)

Liên kết ngoài

  1. đổi Bản mẫu: Bài hát của Rihanna

Thể loại:Bài hát năm 2007 Thể loại:Đĩa đơn 2007 Thể loại:Đĩa đơn 2008 Thể loại:Đĩa đơn 2010 Thể loại:Đĩa đơn quán quân Billboard Hot Dance Club Songs Thể loại:Đĩa đơn quán quân tại Hà Lan Thể loại:Đĩa đơn quán quân European Hot 100 Singles Thể loại:Đĩa đơn quán quân tại Úc Thể loại:Đĩa đơn quán quân tại Áo Thể loại:Đĩa đơn quán quân tại Pháp Thể loại:Đĩa đơn quán quân tại Đức Thể loại:Đĩa đơn quán quân tại Tây Ban Nha Thể loại:Đĩa đơn quán quân tại Thụy Sĩ Thể loại:Bài hát của Rihanna Thể loại:Bài hát do Michael Jackson sáng tác Thể loại:Bài hát synthpop Thể loại:Đĩa đơn quán quân Billboard Dance/Mix Show Airplay Thể loại:Bài hát về âm nhạc Thể loại:Đĩa đơn quán quân ở Thổ Nhĩ Kỳ Thể loại:Đĩa đơn quán quân UK R&B Singles Chart

DMCA.com Protection Status