Kazan

Template:Sơ khai Nga Template:Infobox Russian inhabited locality Kazan (Russian: Каза́нь; Template:Lang-tt, Qazan) là thành phố thủ phủ của Cộng hòa Tatarstan, Nga. Đây là thành phố lớn thứ sáu của Nga, nằm ở nơi hội lưu của sông Volgasông Kazanka trong lãnh thổ Nga ở châu Âu. Pháo đài Kazan Kremlin của thành phố được xếp hạng là di sản thế giới. Tháng 4, 2009 Văn phòng Sáng chế Nga đã chứng nhận quyền của thành phố Kazan được gọi là "Thủ đô thứ ba" của Nga. Năm 2009, thành phố được chọn là "thủ đô thể thao của Nga".[1]

Tên gọi

Nguồn gốc tên gọi của thàn phố vẫn chưa được biết chắc chắn. Từ qazan trong tiếng Tatar có nghĩa là 'nồi đun' hay 'vạc'. Qazan ban đầu là tên của một loại chảo nấu ăn đặc biệt.

Khí hậu

Climate data for Kazan
Month Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec Year
Record high °C (°F) 4.5
(40.1)
5.2
(41.4)
14.0
(57.2)
29.5
(85.1)
33.5
(92.3)
37.5
(99.5)
38.9
(102)
39.0
(102.2)
32.3
(90.1)
23.4
(74.1)
15.0
(59)
6.1
(43)
39.0
(102.2)
Average high °C (°F) −7.2
(19)
−6.7
(19.9)
−0.2
(31.6)
10.2
(50.4)
19.0
(66.2)
23.6
(74.5)
25.5
(77.9)
22.9
(73.2)
16.3
(61.3)
8.1
(46.6)
−1.0
(30.2)
−5.8
(21.6)
8.7
(47.7)
Daily mean °C (°F) −10.4
(13.3)
−10.1
(13.8)
−3.9
(25)
5.5
(41.9)
13.3
(55.9)
18.1
(64.6)
20.2
(68.4)
17.6
(63.7)
11.7
(53.1)
4.8
(40.6)
−3.4
(25.9)
−8.6
(16.5)
4.6
(40.3)
Average low °C (°F) −13.5
(7.7)
−13.3
(8.1)
−7.2
(19)
1.7
(35.1)
8.3
(46.9)
13.4
(56.1)
15.5
(59.9)
13.3
(55.9)
8.2
(46.8)
2.2
(36)
−5.6
(21.9)
−11.4
(11.5)
1.0
(33.8)
Record low °C (°F) −46.8
(−52.2)
−39.9
(−39.8)
−31.7
(−25.1)
−25.6
(−14.1)
−6.5
(20.3)
−1.4
(29.5)
2.6
(36.7)
1.6
(34.9)
−5.4
(22.3)
−23.4
(−10.1)
−36.6
(−33.9)
−43.9
(−47)
−46.8
(−52.2)
Average precipitation mm (inches) 41
(1.61)
34
(1.34)
33
(1.3)
30
(1.18)
41
(1.61)
63
(2.48)
67
(2.64)
59
(2.32)
52
(2.05)
53
(2.09)
46
(1.81)
43
(1.69)
562
(22.13)
Average rainy days 3 2 4 11 15 18 16 16 18 17 10 5 135
Average snowy days 26 22 16 6 1 0 0 0 1 7 20 24 123
Average relative humidity (%) 84 80 76 67 58 65 68 70 75 80 85 84 74
Mean monthly sunshine hours 49 89 150 205 282 293 291 254 160 84 41 33 1.931
Source #1: Pogoda.ru.net[2]
Source #2: NOAA (nắng, 1961–1990)[3]

Dân số

Năm Dân số
1550 50,000
1557 7,000
1800 40,000
1830 43,900
1839 51,600
1859 60,600
1862 63,100
1883 140,000
1897 130,000
1917 206,600
1926 179,000
1939 398,000
1959 667,000
1979 989,000
1989 1.094.400
1997 1.076.000
2000 1.089.500
2002 1.105.289 (điều tra dân số)
2008 1.120.200
2009 1.130.717
2010 1.136.566

Hành chính

Kazan được chia làm 7 quận:

Số Quận Dân số[4] Diện tích (km²)
1 Aviastroitelny 109,582 38.91
2 Vakhitovsky 93,083 25.82
3 Kirovsky 110,465 108.79
4 Moskovsky 132,400 38.81
5 Novo-Savinovsky 196,783 20.66
6 Privolzhsky 222,602 115.77
7 Sovetsky 240,374 76.87

Du lịch

Có hơn 40 khách sạn trong thành phố, gồm có:

Sao Tên khách sạn
* * * * * Mirage
* * * * Bon Ami
* * * * Grand Hotel
* * * * Giuseppe
* * * * Korston
* * * * Riviera
* * * * Suleiman Palace
* * * * Shalyapin Palace
* * * Ryan Johnson
* * * Amax-Safar
* * * Bulgar
* * * Volga
Sao Tên khách sạn
* * * Gulfstream
* * * Derbyshky
* * * Dusliq
* * * Ibis
* * * Kolvy
* * * Novinka
* * * Teatral'naya mansion
* * * Premium
* * * Prestige House
* * * Polyot
* * * Regina (network)
* * * Hayall

Cảnh quan

Kazan Kremlin
Kazan ở hữu ngạn

Tham khảo

Chú thích

  1. Komsomolskaya Pravda: Kazan - sports capital of Russia 14.12.2009
  2. "Weather and Climate-The Climate of Kazan" (in Tiếng Nga). Weather and Climate. Retrieved ngày 10 tháng 12 năm 2015.  Check date values in: |access-date= (help)
  3. "Kazan Climate Normals 1961–1990" (in Tiếng Nga). National Oceanic and Atmospheric Administration. Retrieved ngày 10 tháng 12 năm 2015.  Check date values in: |access-date= (help)
  4. Thống kê 2002

Liên kết ngoài

Template:Cộng hòa Tatarstan

Xem thêm

Thể loại:Cộng hòa Tatarstan Thể loại:Khởi đầu thế kỷ 11 ở Châu Âu Thể loại:Thủ đô nước cộng hòa thuộc Nga