Nitơ monoxit

Revision as of 09:01, 4 August 2017 by Tuanminh01 (talk) (Ứng dụng)
(diff) ← Older revision | Latest revision (diff) | Newer revision → (diff)

Template:Chú thích trong bài Template:Chembox new

Mônôxít nitơ, monoxit nitơ, nitơ mônôxít hay nitơ monoxit (công thức hóa học: NO) là chất khí không màu, không bền trong không khí vì bị ôxy ôxi hóa ở nhiệt độ thường tạo ra nitơ dioxit là chất khí màu nâu đỏ:

2NO + O2 → 2NO2

NO được tạo ra từ năng lượng sấm sét. Khi đó, không khí xung quanh khu vưc sấm sét nóng đến hơn 2000 °C. Nitơ và oxy kết hợp với nhau tạo nên nitơ monoxit:

N2 + O2 → 2NO

Phản ứng hóa học

Mônôxít nitơ là oxit không tạo muối, tức là mônôxít nitơ không tác dung được với các oxit bazơ,bazơ và muối của axit khác (trừ KMnO4. NO tác dung với clo, tạo thành Nitrozyl clorua:

2NO + Cl2 → 2NOCl

Trong phản ứng này, NO thể hiện tính khử.

2 NO + O2 → 2NO2

Ứng dụng

Hỗn hợp Nitơ monoxit với oxy được sử dụng để chăm sóc đặc biệt để thúc đẩy sự giãn nở của mao mạch và phổi để điều trị cao huyết áp ban đầu ở bệnh nhân sơ sinh[1][needs update][2] Và các bệnh hô hấp có liên quan đến dị tật bẩm sinh. Đây thường là giải pháp cuối cùng trước khi sử dụng oxy hóa màng ngoài cơ thể (ECMO). Liệu pháp nitơ monoxit có tiềm năng làm tăng đáng kể xác suất sinh tồn, và trong một số trường hợp, cứu sống trẻ sơ sinh có nguy cơ bị bệnh mạch phổi.[3]

Ngoài ra NO còn là nguyên liệu sản xuất axit nitric, citric, muối nitrat, citrat,...

Tham khảo

  1. Finer NN, Barrington KJ; Barrington (2006). Finer, Neil, ed. "Nitric oxide for respiratory failure in infants born at or near term". Cochrane Database Syst Rev (4): CD000399. doi:10.1002/14651858.CD000399.pub2. PMID 17054129. 
  2. Chotigeat U, Khorana M, Kanjanapattanakul W (2007). "Inhaled nitric oxide in newborns with severe hypoxic respiratory failure". J Med Assoc Thai. 90 (2): 266–71. PMID 17375630. 
  3. Hayward, CS; Kelly, RP; MacDonald, PS (1999). "Inhaled nitric oxide in cardiology practice". Cardiovascular research. 43 (3): 628–38. doi:10.1016/S0008-6363(99)00114-5. PMID 10690334. 

Template:Hợp chất nitơ Template:Sơ khai hóa học Template:Thể loại Commons

Thể loại:Oxit Thể loại:Chất dẫn truyền thần kinh