Phân loại sinh học

Template:Chú thích trong bàiTemplate:1000 bài cơ bảnTemplate:Bài cùng tên phải|150px Phân loại sinh học là một phương pháp theo đó các nhà sinh học gom nhóm và phân loại các loài sinh vật. Phân loại khoa học cũng có thể được gọi là phân loại học khoa học, tuy nhiên cần được phân biệt với phân loại học dân gian, là phương pháp thiếu cơ sở khoa học hơn. Phân loại khoa học hiện đại dựa trên cơ sở công trình của Carolus Linnaeus, người đã sắp xếp các loài dựa trên đặc điểm hình thái của chúng. Cách sắp xếp này liên tục được cải tiến, sửa đổi để đảm bảo sự nhất quán với nguyên tắc tổ tiên chung nhất của Charles Darwin. Hệ thống học phân tử, dùng các chuỗi DNA làm dữ liệu đã và đang chỉ ra những sai sót cần chỉnh sửa. Phân loại khoa học thuộc về khoa học phân loại hay hệ thống học sinh vật.

Ví dụ

Sau đây là ví dụ cách phân loại năm loài: ruồi giấm thường dùng trong các phòng thí nghiệm về gen (Drosophila melanogaster), người (Homo sapiens), đậu Hà Lan được Gregor Mendel dùng trong khám phá về di truyền học hiện đại (Pisum sativum), nấm Amanita muscaria, và vi khuẩn Escherichia coli. Tám cấp bậc chính được in đậm; ngoài ra các phân cấp phụ cũng được liệt kê.

Cấp bậc Ruồi giấm Người Đậu Hà Lan Amanita muscaria E. coli
Vực Eukarya Eukarya Eukarya Eukarya Bacteria
Giới Animalia Animalia Plantae Fungi
Ngành Arthropoda Chordata Magnoliophyta Basidiomycota Proteobacteria
Phân ngành Hexapoda Vertebrata Magnoliophytina Hymenomycotina
Lớp Insecta Mammalia Magnoliopsida Homobasidiomycetae Gammaproteobacteria
Phân lớp Pterygota Theria Magnoliidae Hymenomycetes
Bộ Diptera Primate Fabales Agaricales Enterobacteriaceae
Phân bộ Brachycera Haplorrhini Fabineae Agaricineae
Họ Drosophilidae Hominidae Fabaceae Amanitaceae Enterobacteriaceae
Phân họ Drosophilinae Homininae Faboideae Amanitoideae
Chi Drosophila Homo Pisum Amanita Escherichia
Loài D. melanogaster H. sapiens P. sativum A. muscaria E. coli

Sách tham khảo

Template:En

Xem thêm

Template:Bậc phân loại

Tham khảo

Liên kết ngoài

[ẩn]

Bậc phân loại

Tổng bộ(magnorder)
Vực/Liên giới(domain/superkingdom) Liên ngành(superphylum) Liên lớp(superclass) Liên bộ(superorder) Liên họ(superfamily) Liên tông(supertribe) Liên loài

(superspecies)

Giới(kingdom) Ngành(phylum) Lớp(class) Đoàn

(legion)

Bộ(order) Họ(family) Tông(tribe) Chi/Giống(genus) Loài(species)
[null Phân giới](subkingdom) Phân ngành(subphylum) Phân lớp(subclass) Đội

(cohort)

Phân bộ(suborder) Phân họ(subfamily) Phân tông(subtribe) Phân chi/Phân giống(subgenus) Phân loài(subspecies)
[null Thứ giới/Nhánh](infrakingdom/branch) Thứ ngành(infraphylum) Thứ lớp(infraclass) Thứ bộ(infraorder) Mục

(section)

Thứ(variety)
Tiểu ngành(microphylum) Tiểu lớp(parvclass) Tiểu bộ(parvorder) Loạt

(series)

Template:En

Template:Sơ khai cơ bản

Template:Phân ngành sinh học

Thể loại:Hệ thống phân loại Thể loại:Nhận thức Thể loại:Kiến thức Thể loại:Phân loại học Thể loại:Phân loại