Phép cộng

phải|nhỏ|120px|Phép toán 3 + 2 = 5 bằng các quả táo Phép cộng là một quy tắc toán học (toán tử) tác động lên hai đối tượng toán học (toán hạng). Kết quả là tạo ra một đối tượng toán học mới. Cũng giống như phép trừ, phép nhân, phép chia, phép cộng được xếp vào loại toán tử hai ngôi. Ký hiệu của phép cộng là "+". Phép toán cộng hai số có thể viết dưới dạng toán học

Ký hiệu và thuật ngữ

Khoảng hơn 500 năm trước, nhà toán học Johannes Widmann do muốn tiện lợi trong tính toán, đã thêm 1 nét sổ thẳng trên đường gạch ngang, ra dấu " +" và được dùng rộng rãi trên thế giới.

<math>A + B = C</math>

Với

A, B: Số hạng
C: Tổng số

Tính chất

  • Tính chất giao hoán
<math>a + b = b + a </math>(với a,b là các toán hạng).
  • Tính chất kết hợp
<math>(a + b) + c = a + (b + c) = a + b + c </math>(với a,b,c là các toán hạng).
  • Tính chất trung hoà
<math>a + 0 = 0 + a = a</math>
  • Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
<math>(a + b)c = ac + bc</math>

Phép toán

Cộng số nguyên

  • <math>a + 0 = a</math>
<math>2 + 0 = 2</math>
  • <math>a + (-a) = 0</math>
<math>2 + (-2) = 0</math>
  • <math>a + a = 2a</math>
<math>2 + 2 = 4</math>

Cộng phân số

  • <math>\frac{a}{b} + c = \frac{a + bc}{b}</math>
<math>\frac{3}{4} + 2 = \frac{8 + 3}{4} = \frac{11}{4}</math>
  • <math>\frac{a}{b} + \frac{c}{d} = \frac{ad + bc}{bd}</math>
<math>\frac{3}{4} + \frac{2}{3} = \frac{9 + 8}{12} = \frac{17}{12}</math>

Bảng cộng

Bảng cộng đưa đưa vào giảng dạy tại chương trình tiểu học tại Việt Nam.

Bảng cộng
Bảng cộng 1
1 + 0 = 1
1 + 1 = 2
1 + 2 = 3
1 + 3 = 4
1 + 4 = 5
1 + 5 = 6
1 + 6 = 7
1 + 7 = 8
1 + 8 = 9
1 + 9 = 10
1 + 10 = 11
Bảng cộng 2
2 + 0 = 2
2 + 1 = 3
2 + 2 = 4
2 + 3 = 5
2 + 4 = 6
2 + 5 = 7
2 + 6 = 8
2 + 7 = 9
2 + 8 = 10
2 + 9 = 11
2 + 10 = 12
Bảng cộng 3
3 + 0 = 3
3 + 1 = 4
3 + 2 = 5
3 + 3 = 6
3 + 4 = 7
3 + 5 = 8
3 + 6 = 9
3 + 7 = 10
3 + 8 = 11
3 + 9 = 12
3 + 10 = 13
Bảng cộng 4
4 + 0 = 4
4 + 1 = 5
4 + 2 = 6
4 + 3 = 7
4 + 4 = 8
4 + 5 = 9
4 + 6 = 10
4 + 7 = 11
4 + 8 = 12
4 + 9 = 13
4 + 10 = 14
Bảng cộng 5
5 + 0 = 5
5 + 1 = 6
5 + 2 = 7
5 + 3 = 8
5 + 4 = 9
5 + 5 = 10
5 + 6 = 11
5 + 7 = 12
5 + 8 = 13
5 + 9 = 14
5 + 10 = 15
Bảng cộng 6
6 + 0 = 6
6 + 1 = 7
6 + 2 = 8
6 + 3 = 9
6 + 4 = 10
6 + 5 = 11
6 + 6 = 12
6 + 7 = 13
6 + 8 = 14
6 + 9 = 15
6 + 10 = 16
Bảng cộng 7
7 + 0 = 7
7 + 1 = 8
7 + 2 = 9
7 + 3 = 10
7 + 4 = 11
7 + 5 = 12
7 + 6 = 13
7 + 7 = 14
7 + 8 = 15
7 + 9 = 16
7 + 10 = 17
Bảng cộng 8
8 + 0 = 8
8 + 1 = 9
8 + 2 = 10
8 + 3 = 11
8 + 4 = 12
8 + 5 = 13
8 + 6 = 14
8 + 7 = 15
8 + 8 = 16
8 + 9 = 17
8 + 10 = 18
Bảng cộng 9
9 + 0 = 9
9 + 1 = 10
9 + 2 = 11
9 + 3 = 12
9 + 4 = 13
9 + 5 = 14
9 + 6 = 15
9 + 7 = 16
9 + 8 = 17
9 + 9 = 18
9 + 10 = 19
Bảng cộng 10
10 + 0 = 10
10 + 1 = 11
10 + 2 = 12
10 + 3 = 13
10 + 4 = 14
10 + 5 = 15
10 + 6 = 16
10 + 7 = 17
10 + 8 = 18
10 + 9 = 19
10 + 10 = 20

Template:Số học sơ cấp

Tham khảo

Template:Sơ khai toán học

Thể loại:Số học sơ cấp Thể loại:Toán tử đôi Thể loại:Phép toán hai ngôi Thể loại:Ký hiệu toán học