Rúp Nga

Template:Bảng thông tin tiền tệ Đồng rúp Nga hay đơn giản là rúp (Russian: рубль rublTemplate:Unicode, số nhiều рубли́ rubli; tiếng Anh: ruble hay rouble) là tiền tệ của Liên bang Nga và hai nước cộng hòa tự trị AbkhaziaNam Ossetia. Trước đây, đồng rúp cũng là tiền tệ của Liên XôĐế quốc Nga trước khi các quốc gia này tan rã. Đồng rúp được chia thành 100 kopek, Russian: копе́йка, số nhiều: копе́йки hay копеек. Mã ISO 4217RUB; mã trước đây là RUR, nói về đồng rúp Nga trước thời điểm đặt tên năm 1998 (1 RUB = 1000 RUR).

Hiện tại, không có biểu tượng chính thức[1] cho đồng rúp, dù руб hiện đang được sử dụng. Nhiều biểu tượng đã được đề xuất[2], bao gồm cả: "РР" (kirin cho "RR"), một "R" với hai dấu gạch ngang (giống như đồng peso Philipin) và một "Р" với một dấu gạch ngang.[3]

Các giá trị

1234567890

Tham khảo

Template:Thể loại Commons-inline

  1. http://www.moscowtimes.ru/stories/2006/06/15/041.html.  Unknown parameter |ngày tháng= ignored (help); Unknown parameter |ngày truy cập= ignored (help); Unknown parameter |nhà xuất bản= ignored (help); Unknown parameter |tiêu đề= ignored (help); Unknown parameter |tác giả= ignored (help); Missing or empty |title= (help)
  2. http://www.washingtonpost.com/wp-dyn/content/article/2006/06/28/AR2006062802156.html?nav=rss_business.  Unknown parameter |ngày tháng= ignored (help); Unknown parameter |ngày truy cập= ignored (help); Unknown parameter |nhà xuất bản= ignored (help); Unknown parameter |tiêu đề= ignored (help); Unknown parameter |tác giả= ignored (help); Missing or empty |title= (help)
  3. http://www.artlebedev.ru/news/2007/rouble/.  Unknown parameter |ngày truy cập= ignored (help); Unknown parameter |ngày tháng= ignored (help); Unknown parameter |tiêu đề= ignored (help); Missing or empty |title= (help)

Xem thêm

Template:Tiền châu Âu Template:Ký hiệu tiền tệ

Template:Thể loại Commons

Thể loại:Tiền tệ châu Âu Thể loại:Ký hiệu tiền tệ Thể loại:Kinh tế Nga Thể loại:Tiền tệ châu Á Thể loại:Kinh tế Liên Xô