Tính chẵn lẻ

(Redirected from Số lẻ)

Tính chẵn lẻ là một thuật ngữ toán học mô tả đặc tính của một số nguyên có thể thuộc về một trong hai nhóm: chẵn hoặc lẻ. Số chẵn là một số nguyên chia hết cho 2 và số lẻ là một số nguyên không phải là số chẵn.[1] Chẳng hạn số 0 là một số chẵn.[2] Tính chẵn lẻ không áp dụng cho các số không phải là số nguyên.

Có thể định nghĩa tập hợp số chẵn và số lẻ như sau:[3]

  • Số chẵn = <math>\{ 2k; \forall k \in \mathbb{Z} \}</math>
  • Số lẻ = <math>\{ 2k+1; \forall k \in \mathbb{Z} \}</math>

Phép toán trên các số chẵn và lẻ

Cộng và trừ

  • chẵn ± chẵn = chẵn;[1]
  • chẵn ± lẻ = lẻ;[1]
  • lẻ ± lẻ = chẵn;[1]

Nhân

  • chẵn × chẵn = chẵn;[1]
  • chẵn × lẻ = chẵn;[1]
  • lẻ × lẻ = lẻ.[1]

Lịch sử

Người Hy Lạp cổ đại coi số 1 đơn vị không phải hoàn toàn là số lẻ và cũng không phải hoàn toàn là số chẵn.[4] Quan niệm này kéo dài đến tận thế kỷ XIX, với Friedrich Wilhelm August Fröbel viết trong cuốn "Trí tuệ của loài người" năm 1826: Template:Blockquote

Tham khảo

  1. 1,0 1,1 1,2 1,3 1,4 1,5 1,6 A.V.Vijaya & Dora Rodriguez, Figuring Out Mathematics, Pearson Education India, pp. 20–21, ISBN 9788131703571 .
  2. Bóna, Miklós (2011), A Walk Through Combinatorics: An Introduction to Enumeration and Graph Theory, World Scientific, p. 178, ISBN 9789814335232 .
  3. Sidebotham, Thomas H. (2003), The A to Z of Mathematics: A Basic Guide, John Wiley & Sons, p. 181, ISBN 9780471461630 .
  4. Tankha (2006), Ancient Greek Philosophy: Thales to Gorgias, Pearson Education India, p. 136, ISBN 9788177589399 .

C Thể loại:Khái niệm toán học Thể loại:Số học sơ cấp