Tiếng Croatia

(Redirected from Tiếng Croat)
Tiếng Croatia
Pronunciation Template:IPA-sh
Native to Croatia, Bosna và Herzegovina, Serbia (Vojvodina), Montenegro, Romania (hạt Caraș-Severin), và kiều dân Croatia
Native speakers
(5,6 triệu, gồm cả những phương ngữ phi Shtokavia nói bởi người Croat cited 1991–2006)[1]
Official status
Official language in
Template:SRB (in Vojvodina)
Recognised minority
language in
Regulated by Institute of Croatian Language and Linguistics
Language codes
ISO 639-1 hr
ISO 639-2 hrv
ISO 639-3 hrv
Glottolog croa1245[5]
Linguasphere part of 53-AAA-g
Croatian dialects in RH and BiH.PNG
Phân bố của các phương ngữ tiếng Serbia-Croatia ở Croatia, và Bosna và Herzegovina
This article contains IPA phonetic symbols. Without proper rendering support, you may see question marks, boxes, or other symbols instead of Unicode characters. For an introductory guide on IPA symbols, see Help:IPA.

Tiếng Croatia (hrvatski Template:IPA-sh) là một dạng chuẩn hóa của tiếng Serbia-Croatia[6][7][8] được dùng bởi người Croat,[9] chủ yếu tại Croatia, Bosna và Herzegovina, vùng Vojvodina của Serbia. Đây là ngôn ngữ chính thức và dạng chuẩn văn viết tại Croatia và là một trong các ngôn ngữ chính thức của Liên minh châu Âu. Tiếng Croatia cũng là một ngôn ngữ chính thức của Bosna và Herzegovina, và một ngôn ngữ thiểu số được công nhận tại Serbia.

Tham khảo

  1. 1,0 1,1 Template:Ethnologue18 Cite error: Invalid <ref> tag; name "e18" defined multiple times with different content
  2. "Serbo-Croatian". Ethnologue.com. Retrieved 2010-04-24. 
    The official language of Croatia is Croatian (Serbo-Croatian). [...] The same language is referred to by different names, Serbian (srpski), Serbo-Croat (in Croatia: hrvatsko-srpski), Bosnian (bosanski), based on political and ethnic grounds. [...] the language that used to be officially called Serbo-Croat has gotten several new ethnically and politically based names. Thus, the names Serbian, Croatian, and Bosnian are politically determined and refer to the same language with possible slight variations. ("Croatia: Language Situation", in Encyclopedia of Language and Linguistics, 2 ed., 2006.)
  3. "Národnostní menšiny v České republice a jejich jazyky" [National Minorities in Czech Republic and Their Language] (PDF) (in Czech). Government of Czech Republic. p. 2. Podle čl. 3 odst. 2 Statutu Rady je jejich počet 12 a jsou uživateli těchto menšinových jazyků: [...], srbština a ukrajinština  Cite uses deprecated parameter |trans_title= (help)
  4. "2011. évi CLXXIX. törvény a nemzetiségek jogairól" [Act CLXXIX/2011 on the Rights of Nationalities] (in Hungarian). Government of Hungary. 22. § (1) E törvény értelmében nemzetiségek által használt nyelvnek számít [...] a horvát  Cite uses deprecated parameter |trans_title= (help)
  5. Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin, eds. (2017). "Croatian". Glottolog 3.0. Jena, Germany: Max Planck Institute for the Science of Human History. 
  6. David Dalby, Linguasphere (1999/2000, Linguasphere Observatory), pg. 445, 53-AAA-g, "Srpski+Hrvatski, Serbo-Croatian".
  7. Benjamin W. Fortson IV, Indo-European Language and Culture: An Introduction, 2nd ed. (2010, Blackwell), pg. 431, "Because of their mutual intelligibility, Serbian, Croatian, and Bosnian are usually thought of as constituting one language called Serbo-Croatian."
  8. Václav Blažek, "On the Internal Classification of Indo-European Languages: Survey" retrieved 20 Oct 2010, pp. 15–16.
  9. E.C. Hawkesworth, "Serbian-Croatian-Bosnian Linguistic Complex", in the Encyclopedia of Language and Linguistics, 2nd edition, 2006.

Liên kết ngoài

Template:Thể loại Commons

Thể loại:Ngôn ngữ của Bosna và Hercegovina Thể loại:Ngôn ngữ của Serbia Thể loại:Ngôn ngữ tại Vojvodina Thể loại:Ngôn ngữ tại Áo Thể loại:Ngôn ngữ tại Hungary Thể loại:Ngôn ngữ tại Molise Thể loại:Ngôn ngữ tại Ý Thể loại:Ngôn ngữ tại Slovenia