Tiếng Iceland

Tiếng Iceland
íslenska
Pronunciation Template:IPA-is
Native to Iceland
Native speakers
330.000 (2013)[1]
Indo-European
Early forms

Latin (biến thể tiếng Iceland)

Hệ thống chữ nổi tiếng Iceland
Official status
Official language in
Template:ISL
Regulated by Học viên Iceland học Árni Magnússon
Language codes
ISO 639-1 is
ISO 639-2 ice (B)
isl (T)
ISO 639-3 isl
Glottolog icel1247[2]
Linguasphere 52-AAA-aa
Idioma islandés.PNG
Vùng nói tiếng Iceland:
  vùng nơi tiếng Iceland là ngôn ngữ chính của số đông
  vùng nơi tiếng Iceland là ngôn ngữ thiểu số đáng kể
This article contains IPA phonetic symbols. Without proper rendering support, you may see question marks, boxes, or other symbols instead of Unicode characters. For an introductory guide on IPA symbols, see Help:IPA.
Template:Văn hóa Iceland

Tiếng Iceland (íslenska, Template:IPA-is) là một ngôn ngữ German và là ngôn ngữ chính thức của Iceland. Đây là một ngôn ngữ Ấn-Âu, thuộc về nhánh Bắc German của nhóm ngôn ngữ German. Về mặt lịch sử, nó từng là ngôn ngữ phân bố xa nhất về phía tây của hệ Ấn-Âu, trước thời kỳ thuộc địa hóa châu Mỹ. Trước đây, tiếng Iceland, Faroe, Norn, và Tây Na Uy tạo nên nhóm Tây Bắc Âu; còn tiếng Đan Mạch, Đông Na Uy và Thụy Điển tạo nên nhóm Đông Bắc Âu. Tiếng Na Uy Bokmål hiện đại được ảnh hưởng bởi cả hai nhóm, do đó các ngôn ngữ Bắc German hiện được chia thành nhóm Scandinavia đất liền và Bắc Âu Hải đảo (gồm có tiếng Iceland).

Đa phần người nói tiếng Iceland—chừng 320.000—sống tại Iceland. Hơn 8.000 người bản ngữ tiếng Iceland sống ở Đan Mạch,[3] trong đó chừng 3.000 là học sinh/sinh viên.[4] Thứ tiếng này cũng được sử dụng bởi chừng 5.000 người tại Hoa Kỳ[5] và bởi hơn 1.400 người ở Canada.[6] Cộng đồng người nói tiếng Iceland lớn nhất nằm ngoài Iceland là ở Manitoba, đáng chú ý là Gimli (Gimli là một từ tiếng Bắc Âu Cổ, nghĩa là 'thiên đường').

Dù 97% dân số Iceland xem tiếng Iceland là tiếng mẹ đẻ của họ,[7] lượng người nói đang suy giảm tại các cộng đồng ngoài Iceland, đặc biệt là Canada.

Học viên Iceland học Árni Magnússon là trung tâm bảo tồn những bản thảo tiếng Iceland thờ Trung Cổ, nghiên cứu ngôn ngữ này cũng như nền văn học của nó. Từ năm 1995, ngày 16 tháng 11, sinh nhật của nhà thơ thế kỷ 19 Jónas Hallgrímsson, cũng là Ngày tiếng Iceland.[7][8]

Âm vị

Tiếng Iceland có rất ít sự khác biệt ngữ âm theo vùng (sự khác biệt do phương ngữ). Ngôn ngữ này có cả nguyên âm đơnđôi, phụ âm có thể hữu thanh hay vô thanh.

Phụ âm

Môi Lưỡi trước Vòm Vòm mềm Họng
Mũi () m () n (ɲ̊) (ɲ) (ŋ̊) (ŋ)
Tắc p () (c) k
Xát xuýt
không xuýt f v θ̠ (ð̠) (ç) j (x) (ɣ) h
Cạnh lưỡi () l
R () r

Nguyên âm

Nguyên âm đơn
Trước Sau
plain tròn
Đóng i   u
Gần đóng ɪ ʏ  
Nửa mở ɛ œ ɔ
Mở a
Nguyên âm đôi
Trước Sau
Nửa eiøi ou
Mở ai au

Tham khảo

  1. 97% of a population of 325,000 + 15,000 native Icelandic speakers outside Iceland
  2. Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin, eds. (2017). "Icelandic". Glottolog 3.0. Jena, Germany: Max Planck Institute for the Science of Human History. 
  3. Statbank Danish statistics
  4. Official Iceland website
  5. "MLA Language Map Data Center: Icelandic". Modern Language Association. n.d. Retrieved 2010-04-17.  Based on 2000 US census data.
  6. Canadian census 2011
  7. 7,0 7,1 "Icelandic: At Once Ancient And Modern" (PDF). Icelandic Ministry of Education, Science and Culture. 2001. Retrieved 2007-04-27. 
  8. "Menntamálaráðuneyti". Retrieved 2007-04-27. 

Thể loại:Ngôn ngữ tại IcelandThể loại:Ngữ chi German Bắc Thể loại:Ngôn ngữ chủ-động-tân Thể loại:Ngôn ngữ V2