Open main menu

Là gì Wiki β

Tiếng Séc

Revision as of 19:41, 30 December 2018 by Ngomanh123 (talk) (Đã lùi lại sửa đổi của 2402:800:6374:32A2:686B:A3B4:DB79:772E (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của Hugopako)
(diff) ← Older revision | Latest revision (diff) | Newer revision → (diff)

Template:Infobox Language Template:Văn hóa Cộng hòa Séc Tiếng Séc (čeština) là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak, Ba Lan, Pomeran (đã bị mai một) và Serb Lugic. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan. Phần lớn những người Séc và Slovak có thể hiểu được nhau không mấy khó khăn bởi hai nước đã sống cùng nhau như Tiệp Khắc từ năm 1918 cho đến Cách mạng Nhung.

Contents

Ngữ pháp

Tiếng Séc có 7 cách và 3 thời (thời hiện tại, quá khứ và tương lai). Có số ít và số nhiều (ví dụ: zub/zuby, město/města).

Danh từ (podstatné jméno), tính từ (přídavné jméno), đại từ (zájmeno) và số (číslovka) được chia theo 7 cách (xem dưới: 7 cách).

Động từ được chia theo ngôi:

  • số ít: já, ty, on, ona, ono (tôi, bạn, anh ấy, chị ấy, nó)
  • số nhiều: my, vy, oni, ony, ona (chúng tôi, các bạn, chúng)

Phó từ (příslovce), giới từ (předložka), liên từ (spojka), tiểu từ (částice) và thán từ (citoslovce) không đổi đuôi.

7 cách

1. Kdo ? Co? nominativ
2. (bez) Koho ? Čeho? genitiv
3. (ke) Komu ? (k) Čemu? dativ
4. (vidím) Koho ? Co? akuzativ
5. (oslovujeme, voláme) vokativ
6. O kom ? O čem? lokál
7. S kým ? S čím? instrumentál

Chữ

Tiếng Séc dùng ký tự Latinh cộng với các chữ có dấu sau:

Á Č Ď É Ě Í Ň Ó Ř Š Ť Ú Ů Ý Ž
á č ď é ě í ň ó ř š ť ú ů ý ž

Tiếng Séc cũng có một chữ ghép: ch.

Chữ ěů không bao giờ nằm ở đầu từ, vì chữ ě làm mềm (iotation) chữ cái đứng trước nó và chữ ů dùng để kéo dài chữ u khi đọc (đọc là [u:]). Nếu viết đầu từ, chữ ů được viết như ú (Những ngoại lệ - chữ ú cũng có thể nằm giữa từ: ví dụ - neúplný, zúčastnit se, vv. Trong những trường hợp này chữ ú thường nằm sau tiền tố - úplný x neúplný, účastnit se x zúčastnit se, vv.)

Đánh vần chữ cái Séc
A a Á á B b C c Č č D d Ď ď E e É é Ě ě F f
á dlouhé á čé ďé é dlouhé é é s háčkem ef
[a] [a:] [b] [ʦ] [ʧ] [d] [ɟ] [ɛ] [ɛ:] [e, je] [f]
G g H h Ch ch I i Í í J j K k L l M m N n Ň ň
chá í dlouhé í el em en
[g] [ɦ] [x] [i] [i:] [j] [k] [l] [m] [n] [ɲ]
O o Ó ó P p Q q R r Ř ř S s Š š T t Ť ť
ó dlouhé ó er es ťé
[o] [o:] [p] [kv] [r] [ɼ, r̝] [s] [ʃ] [t] [c]
U u Ú ú Ů ů V v W w X x Y y Ý ý Z z Ž ž
ú dlouhé ú ů s kroužkem dvojité vé iks ypsilon dlouhé ypsilon zet žet
[u] [u:] [u:] [v] [v] [ks] [i] [i:] [z] [ʒ]

Người Việt Nam nổi tiếng giỏi tiếng Séc và tiếng Anh

Chú thích

Liên kết ngoài